• Hỗ trợ khách hàng

    (+84) 0912 316 985

  • Thời gian

    T2 - T7: 08.00 - 17.00

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CỦA CAO SU THIÊN NHIÊN CÔ ĐẶC (TCVN 6314:2016)

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
(TCVN 6314:2016)
         
ĐẶC TÍNH GIỚI HẠN          
HA LA XA LOẠI HA KEM HÓA LOẠI LA KEM HÓA        
Tổng hàm lượng chất rắn (TSC), % (m/m), không nhỏ hơn 61.5 61.5 61.5 66.0 66.0          
Hàm lượng cao su khô (DRC), % (m/m), không nhỏ hơn 60.0 60.0 60.0 64.0 64.0          
Hàm lượng chất phi cao su (TSC-DRC), % (m/m), không lớn hơn 2.0 2.0 2.0 2.0 2.0          
Độ kiềm (NH3), % (m/m), tính theo khối lượng latex cô đặc
Không nhỏ hơn
Không lớn hơn
0.6
-
_

0.29
0.3
-
0.55
-
_
0.35
         
Tính ổn định cơ học (MST), giây, không nhỏ hơn 650 650 650 650 650          
Hàm lượng chất đông kết, % tính trên TSC, không lớn hơn 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05          
Hàm lượng đồng, mg/kg, % tính trên TSC, không lớn hơn 8 8 8 8 8          
Hàm lượng mangan, % tính trên TSC, không lớn hơn 8 8 8 8 8          
Hàm lượng cặn, % tính trên TSC, không lớn hơn 0.10 0.10 0.10 0.10 0.10          
Trị số acid béo bay hơi (VFA), không lớn hơn 0.20 0.20 0.20 0.20 0.20          
Trị số KOH, không lớn hơn 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0

Ghi chú:
Ly tâm HA: Latex ly tâm sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng amoniac với độ kiềm không nhỏ hơn 0,60% tính theo khối lượng latex
Ly tâm LA: Latex ly tâm sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng amoniac cùng với các chất bảo quản khác, với độ kiềm không lớn hơn 0,29% tính theo khối lượng latex
Ly tâm XA: Latex ly tâm sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng amoniac cùng với các chất bảo quản khác, với độ kiềm từ 0,30% đến 0,59% tính theo khối lượng latex
Kem hóa HA: Latex kem hóa sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng amoniac với độ kiềm không nhỏ hơn 0,55% tính theo khối lượng latex
Kem hóa LA: Latex kem hóa sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng amoniac cùng với một hoặc nhiều chất bảo quản khác, với độ kiềm không lớn hơn 0,35% tính theo khối lượng latex

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CỦA SVR (TCVN 3769:2016)

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
 (TCVN 3769:2016)
Đặc điểm kỹ thuật cao su thiên nhiên dạng khối phải phù hợp với các giới hạn tiêu chuẩn được qui định như sau đây:
 
 
THÔNG SỐ*  LOẠI  PHƯƠNG PHÁP THỬ  
SVR 
CV60
SVR 
CV50
SVR L SVR
 3L
SVR 5 SVR 
10CV 
SVR 10 SVR
 20CV
SVR 20  
NGUYÊN LIỆU MỦ NƯỚC VƯỜN CÂY  MỦ NƯỚC
 VƯƠN CÂY, 
MỦ TỜ
NGUYÊN LIÊU MỦ TẠP   
Hàm   lượng chất bẩn (%), Không lớn hơn  0.02 0.02 0.02 0.03 0.05 0.08 0.08 0.16 0.16 TCVN 6089:2004  
Hàm lượng chất bay hơi (%), Không lớn hơn  0.8 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80 TCVN 6088:2004  
Hàm lượng tro, (%), Không lớn hơn  0.4 0.40 0.40 0.50 0.60 0.60 0.60 0.80 0.80 TCVN 6087:2004  
Hàm lượng nitơ (%), Không lớn hơn  0.6 0.60 0.60 0.60 0.60 0.60 0.60 0.60 0.60 TCVN 6091:2004  
Độ dẻo ban đầu (Po), Không nhỏ hơn  - - 35.00 35.00 30.00 - 30.00 - 30.00 TCVN 6092-2:2004  
Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI), không nhỏ hơn  60 60.00 60.00 60.00 60.00 50.00 50.00 40.00 40.00 TCVN 6092-1:2004  
Chỉ số màu, mẫu đơn không lớn hơn  - - 4.00 6.00 - - - - - TCVN 6093: 2004  
Độ nhớt Mooney ML (1' + 4') 100oC 60 ± 5 50 ± 5 - - - 60 (+7, -5) - 60 (+7, -5) - TCVN 6090-1:2004  
Lưu hóa ** R R R R - R - R - TCVN 6094:2004  
Băng mã màu  CAM  TRONG  TRẮNG ĐỤC      
Nhãn mã màu  ĐEN  XANH LÁ LỢT  ĐỎ TƯƠI   NÂU   VÀNG   ĐỎ